Định khoản nghiệp vụ kế toán công ty thương mại dịch vụ
6 July, 2020 by
Định khoản nghiệp vụ kế toán công ty thương mại dịch vụ
Administrator
| No comments yet

Thuế Bình Dương trình bày một case bảng định khoản nghiệp vụ kế toán công ty thương mại dịch vụ

Định khoản nghiệp vụ

A.

Nghiệp vụ Mua bán hàng hóa

1 Mua  hàng nhập kho  2 Ghi nhận doanh thu bán hàng
Nợ TK: 156   Nợ TK: 111, 112, 131
Nợ TK: 1333   Có    TK: 511
  TK: 331 Có    TK: 33331
3 Ghi nhận giá vốn bán hàng 4 Trả tiền mua hàng
Nợ TK: 632 Nợ TK: 331  
Có    TK: 156 Có    TK: 111, 112
           
5 Thu tiền bán hàng
Nợ TK: 111, 112  
Có    TK: 131
     

B.

Nghiệp vụ Chi phí doanh nghiệp

1 Chiết khấu thương mại 2 Trả lại hàng cho người bán 
Nợ TK: 5211   Nợ TK: 331  
Có    TK: 131 Có    TK: 1331
      Có    TK: 156
3 Hàng bán trả lại 4 Giảm giá hàng bán 
Nợ TK: 5212   Nợ TK: 5213  
Có    TK: 131 Có    TK: 131
           
5 Khách hàng trả lại hàng đã mua 6 Xuất kho tặng, cho biếu
Nợ TK: 156   Nợ TK: 64122  
Nợ  TK: 33311   Có    TK: 156
Có    TK: 131      
7 Xuất hàng trưng bày, gửi đại lý 8 Xuất hàng liên hoan, tiệc tùng….
Nợ TK: 157   Nợ TK: 6428  
Có    TK: 156 Có    TK: 156
           
9 Xuất kho thử (Ko ghi nhận DT) 10 Thu hàng tặng, tiệc tùng, thử
Nợ TK: 64121   Nợ TK: 156  
Có    TK: 156 Có    TK: 64121, 64122, 6428
           
11 Thu hàng trưng bày- hàng gởi đại lý về 12 Chi lương nhân viên    
Nợ TK: 156   Nợ TK: 334  
Có    TK: 157 Có    TK: 111, 112
           
13 Trích chi phí lương nhân viên, thưởng, hoa hồng 14 Trích BHXH, BHYT, BHTN nhân viên đóng
Nợ TK: 6411, 6421   Nợ TK: 334  
Có    TK: 334 Có    TK: 3383, 3384, 3386
           
15 Trích BHXH, BHYT, BHTN Công ty đóng 16 Quyết toán tạm ứng
Nợ TK: 6411, 6421   Nợ TK: 156,153,211,242,641,642  
Có    TK: 3383, 3384, 3386 Nợ TK: 1331  
      Có    TK: 141
17 Đóng  BHXH, BHYT, BHTN 18 Mua CCDC, tài sản 
Nợ TK: 3383, 3384, 3386   Nợ TK: 153, 211, 242  
Có    TK: 112, 111 Nợ TK: 1331  
        TK: 111, 112, 331
19 Chi tạm ứng lương, thưởng, hoa hồng 20 Chi tạm ứng các khoản khác ngoài lương
Nợ TK: 334   Nợ TK: 141  
Có    TK: 112, 111 Có    TK: 112, 111
           
21 Thu hoàn ứng 22 Chi phí giao - nhận hàng
Nợ TK: 111,112   Nợ TK: 6419  
Có    TK: 141 Nợ TK: 1331  
        TK: 111, 112, 331
23 Trích chi phí trả tước, khấu hao TSCĐ 24 CP ĐT, đồng phục và CP khác phục vụ bán hàng
Nợ TK: 6413, 6414, 6423, 6424   Nợ TK: 6417  
  TK: 242, 214 Nợ TK: 1331  
        TK: 111, 112, 331
25 Chi phí thuê văn phòng 26 CP ĐT, ngân hàng, VPP .. .. dùng quản lý Cty
Nợ TK: 6427, 242   Nợ TK: 6428  
Nợ TK: 1331   Nợ TK: 1331  
  TK: 111, 112, 331   TK: 111, 112, 331
27 Chi phí tiếp khách 28 Chi phí công tác
Nợ TK: 6416   Nợ TK: 6429  
Nợ TK: 1331   Nợ TK: 1331  
  TK: 111, 112, 331   TK: 111, 112, 331
29 Chi phí hoa hồng bán hàng 30 Trích chi phí thuế môn bài 
Nợ TK: 6418   Nợ TK: 6425  
Có    TK: 111, 112 Có    TK: 33382
           
29 Đóng tiền thuế bị phạt, chi CB cơ quan nhà nước 30 Đóng thuế môn bài 
Nợ TK: 811   Nợ TK: 33382  
Có    TK: 111, 112 Có    TK: 111, 112
           
31 Chi phí nhân viên du lịch, teambuilding 32 Chi thưởng tết, 8/3, 20/10, sinh nhật ….
Nợ TK: 6428   Nợ TK: 6426  
Có    TK: 111, 112 Có    TK: 111, 112
           

C

Nghiệp vụ Doanh thu - Chi phí tài chính

 

1 Thu lãi ngân hàng và doanh thu đầu tư tài chính khác 2 Chi phí lãi vay và các chi phí tài chính khác
Nợ TK: 112   Nợ TK: 635  
Có    TK: 515 Có    TK: 112, 111
           

D

Nghiệp vụ Doanh thu - Chi phí khác

1 Các khoản doanh thu khác 2 Chi phí khác không được đưa vào chi phí doanh nghiệp
Nợ TK: 112, 111   Nợ TK: 811  
Có    TK: 711 Có    TK: 112, 111
           

CHIA SẺ BÀI VIẾT NÀY
Sign in to leave a comment